firm omelet
Định nghĩa
Danh từ: - Món trứng ốp-la đặc (hoặc chín kỹ): "firm omelet" chỉ một món ăn làm từ trứng đánh với sữa hoặc kem, được nấu cho đến khi hỗn hợp đông đặc lại hoàn toàn, không còn lỏng hay mềm như kiểu trứng ốp-la thông thường.
Ví dụ sử dụng
- (Tôi thích món trứng ốp-la đặc cho bữa sáng, chứ không phải loại còn lỏng.)
- (Để làm món trứng ốp-la đặc, bạn cần nấu nó trên lửa nhỏ cho đến khi phần trung tâm đông lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to make a firm omelet": làm món trứng ốp-la đặc.
- She learned how to make a firm omelet from her grandmother. (Cô ấy học cách làm món trứng ốp-la đặc từ bà của mình.)
- "a firm omelet with vegetables": món trứng ốp-la đặc kèm rau củ.
- He ordered a firm omelet with mushrooms and cheese. (Anh ấy gọi món trứng ốp-la đặc với nấm và phô mai.)
Biến thể và từ gần giống
- Omelet (n): trứng ốp-la (dạng chung).
- A basic omelet is easy to cook. (Món trứng ốp-la cơ bản thì dễ nấu.)
- Firm (adj): đặc, chắc (mô tả độ cứng hoặc kết cấu).
- The tofu is firm, not soft. (Miếng đậu phụ này đặc, không mềm.)
Từ đồng nghĩa
- Set omelet: trứng ốp-la đông đặc (từ đồng nghĩa gần, nhấn mạnh trạng thái chín hoàn toàn).
- Well-cooked omelet: trứng ốp-la chín kỹ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Cook through: nấu chín hoàn toàn.
- Make sure the omelet is cooked through to be firm. (Hãy đảm bảo món trứng ốp-la được nấu chín hoàn toàn để trở nên đặc.)
Thành ngữ liên quan
- Firm as a rock: chắc như đá (dùng để ví von độ đặc của món ăn).
- His firm omelet was as firm as a rock. (Món trứng ốp-la đặc của anh ấy chắc như đá.)